Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le fardeau
01
بار
thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
02
بار (مجازی), مسئولیت سنگین، بار سنگین
Các ví dụ
Ce secret est devenu un véritable fardeau.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
بار
بار (مجازی), مسئولیت سنگین، بار سنگین