en forme
Pronunciation
/ɑ̃ fɔʀm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "en forme"trong tiếng Pháp

en forme
01

trong tình trạng tốt, đầy năng lượng

en bonne condition physique ou mentale, plein d'énergie
en forme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus en forme
so sánh hơn
plus en forme
có thể phân cấp
giống đực số ít
en forme
giống đực số nhiều
en forme
giống cái số ít
en forme
giống cái số nhiều
en forme
Các ví dụ
Les athlètes doivent être en forme pour la compétition.
Các vận động viên phải ở trong tình trạng tốt để thi đấu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng