le braqueur
Pronunciation
/bʀakœʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "braqueur"trong tiếng Pháp

Le braqueur
01

personne qui commet un braquage, c'est-à-dire un vol à main armée dans une banque, un bureau de poste, un fourgon blindé, etc.

le braqueur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
braqueurs
Các ví dụ
La braqueuse a été condamnée à dix ans de prison.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng