Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
recurrente
01
lặp lại
que aparece o sucede repetidamente a lo largo del tiempo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas recurrente
so sánh hơn
mas recurrente
có thể phân cấp
giống đực số ít
recurrente
giống đực số nhiều
recurrentes
giống cái số ít
recurrente
giống cái số nhiều
recurrentes
Các ví dụ
Las lluvias recurrentes afectan la región.
Những cơn mưa tái diễn ảnh hưởng đến khu vực.



























