recurrente
Pronunciation
/rˌekurˈɛnte/

Định nghĩa và ý nghĩa của "recurrente"trong tiếng Tây Ban Nha

recurrente
01

lặp lại

que aparece o sucede repetidamente a lo largo del tiempo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas recurrente
so sánh hơn
mas recurrente
có thể phân cấp
giống đực số ít
recurrente
giống đực số nhiều
recurrentes
giống cái số ít
recurrente
giống cái số nhiều
recurrentes
Các ví dụ
Las lluvias recurrentes afectan la región.
Những cơn mưa tái diễn ảnh hưởng đến khu vực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng