Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el programa de televisión
/pɾɔɣɾˈama ðe tˌeleβisjˈɔn/
El programa de televisión
01
chương trình truyền hình
emisión audiovisual que se transmite por televisión
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
programas de televisión
Các ví dụ
Vieron un programa de televisión sobre naturaleza.
Họ đã xem một chương trình truyền hình về thiên nhiên.



























