Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
de corrido
01
trôi chảy, liên tục
que se hace sin interrupciones o con fluidez
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Ella leyó el poema de corrido sin equivocarse.
Cô ấy đã đọc bài thơ một mạch mà không mắc lỗi.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
trôi chảy, liên tục
Cô ấy đã đọc bài thơ một mạch mà không mắc lỗi.