Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
al aire libre
01
ngoài trời, ở ngoài
en un espacio abierto, fuera de edificios o cubiertas
Các ví dụ
Es mejor hacer ejercicio al aire libre que en un gimnasio.
Tập thể dục ngoài trời tốt hơn là trong phòng gym.



























