Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El derecho humano
01
quyền con người
un derecho fundamental e inalienable que toda persona posee simplemente por ser humana, sin distinción alguna
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
derechos humanos
Các ví dụ
El acceso al agua potable es un derecho humano vital.
Tiếp cận nước uống là một quyền con người quan trọng.



























