el derecho humano
Pronunciation
/dɛɾˈɛtʃo umˈano/

Định nghĩa và ý nghĩa của "derecho humano"trong tiếng Tây Ban Nha

El derecho humano
01

quyền con người

un derecho fundamental e inalienable que toda persona posee simplemente por ser humana, sin distinción alguna
el derecho humano definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
derechos humanos
Các ví dụ
El acceso al agua potable es un derecho humano vital.
Tiếp cận nước uống là một quyền con người quan trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng