la zapatilla de correr
Pronunciation
/θˌapatˈiʎa ðe kɔrˈɛɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zapatilla de correr"trong tiếng Tây Ban Nha

La zapatilla de correr
01

giày chạy bộ

un calzado específicamente diseñado para la actividad de correr
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
zapatillas de correr
Các ví dụ
La zapatilla de correr izquierda tenía un pequeño desgaste en el talón exterior.
Giày chạy bộ bên trái có chút mòn nhẹ ở gót ngoài.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng