la cuarta pared
cuar
ˈkwaɾ
kvar
ta
ta
ta
pa
pa
pa
red
ɾeð
redh

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuarta pared"trong tiếng Tây Ban Nha

La cuarta pared
01

bức tường thứ tư, rào cản tưởng tượng

la barrera imaginaria entre los personajes y la audiencia 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cuartas paredes
Các ví dụ
En el teatro, la cuarta pared es invisible. 

Trong nhà hát, bức tường thứ tư là vô hình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng