Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La situación de suspenso
01
tình huống hồi hộp, khoảnh khắc căng thẳng
un momento emocionante e incierto al final de un episodio o capítulo que deja al público en suspense
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
situaciones de suspenso
Các ví dụ
La serie es famosa por sus finales con situaciones de suspenso.
Bộ phim nổi tiếng với những kết thúc có tình huống hồi hộp.



























