Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La película para chicas
01
phim cho nữ giới
una película dirigida principalmente a un público femenino, que suele tratar sobre relaciones sentimentales y amistad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
películas para chicas
Các ví dụ
La película para chicas termina con una boda grande y romántica.
Bộ phim cho con gái kết thúc bằng một đám cưới lớn và lãng mạn.



























