Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cine de samuráis
01
phim samurai
un género cinematográfico que se centra en los guerreros samuráis del Japón feudal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cines de samuráis
Các ví dụ
El cine de samuráis a menudo explora el código de honor bushido.
Phim về samurai thường khám phá quy tắc danh dự bushido.



























