las botas camperas
bo
ˈbo
bo
tas
tas
tas
cam
kam
kam
pe
pe
pe
ras
ɾas
ras

Định nghĩa và ý nghĩa của "botas camperas"trong tiếng Tây Ban Nha

Las botas camperas
01

giày bốt cao bồi, ủng cao bồi

un tipo de bota tradicionalmente usada por los vaqueros, con un tacón característico y punta often cuadrada 
las botas camperas definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
botas camperas
Các ví dụ
Las botas camperas de cuero marrón eran herencia de su abuelo. 

Đôi giày bốt campera bằng da màu nâu là di sản từ ông nội của anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng