las cercanías
cer
θeɾ
ther
can
ˈkani
kani
ías
as
as
yeserías

Định nghĩa và ý nghĩa của "cercanías"trong tiếng Tây Ban Nha

Las cercanías
01

ngoại ô, vùng lân cận

áreas o lugares próximos a una ciudad o pueblo, fuera del centro urbano 
las cercanías definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cercanías
Các ví dụ
Vivo en las cercanías de Madrid. 

Tôi sống ở vùng ngoại ô của Madrid.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng