la legitimidad

Định nghĩa và ý nghĩa của "legitimidad"trong tiếng Tây Ban Nha

La legitimidad
[gender: feminine]
01

tính hợp pháp, tính chính đáng

condición de ser conforme a la ley o aceptado como válido o justo
thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Debemos comprobar la legitimidad del documento.
Chúng ta phải kiểm tra tính hợp pháp của tài liệu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng