Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La chirivía
01
củ cải dại
una hortaliza de raíz alargada, de color blanquecino o crema, similar a una zanahoria pálida
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
chirivías
Các ví dụ
La chirivía es una raíz dulce que se usa mucho en guisos de invierno.
Củ cải ngựa là một loại rau củ ngọt được sử dụng nhiều trong các món hầm mùa đông.
02
chim chìa vôi, chim chìa vôi đuôi dài
un pequeño pájaro cantor, de cola larga que mueve constantemente arriba y abajo
Các ví dụ
Vimos una chirivía gris buscando insectos entre las piedras.
Chúng tôi đã thấy một con chim chìa vôi xám đang tìm kiếm côn trùng giữa những viên đá.



























