el frutero
Pronunciation
/fɾutˈɛɾɔ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "frutero"trong tiếng Tây Ban Nha

El frutero
[gender: masculine]
01

người bán trái cây, tiểu thương trái cây

persona que vende frutas en la frutería o en el mercado
el frutero definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fruteros
Các ví dụ
El frutero trabaja en el mercado central.
Người bán trái cây làm việc ở chợ trung tâm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng