irrational
Pronunciation
/ˌɪˈɹæʃənəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "irrational"trong tiếng Anh

irrational
01

phi lý, không hợp lý

not based on reason or logic
irrational definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most irrational
so sánh hơn
more irrational
có thể phân cấp
Các ví dụ
It 's irrational to expect a different outcome without changing your approach or actions.
Thật phi lý trí khi mong đợi một kết quả khác mà không thay đổi cách tiếp cận hoặc hành động của bạn.
02

vô tỉ, không hữu tỉ

related to a number that can not be written as a simple fraction
Các ví dụ
The square root of three is irrational.
Căn bậc hai của ba là vô tỷ.
Irrational
01

số vô tỷ, vô tỷ

a number that cannot be written as a fraction of two integers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
irrationals
Các ví dụ
Rationals and irrationals together make up the real numbers.
Số hữu tỉ và vô tỉ cùng nhau tạo thành số thực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng