Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
irrational
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most irrational
so sánh hơn
more irrational
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her fear of flying was irrational since statistics showed that it is one of the safest modes of transportation.
Nỗi sợ bay của cô ấy là phi lý vì thống kê cho thấy đó là một trong những phương tiện giao thông an toàn nhất.
02
vô tỉ, không hữu tỉ
related to a number that can not be written as a simple fraction
Các ví dụ
The number pi is irrational, meaning it has an infinite, non-repeating decimal form.
Số pi là vô tỷ, có nghĩa là nó có một dạng thập phân vô hạn, không lặp lại.
Irrational
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
irrationals
Các ví dụ
The square root of 2 is an irrational.
Căn bậc hai của 2 là một số vô tỉ.
Cây Từ Vựng
irrational
rational



























