Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inviolate
01
trinh nguyên, còn trinh
(of a woman) having the hymen unbroken
02
bất khả xâm phạm, nguyên vẹn
not affected, and immune to harm, change, disrespect, or destruction
Các ví dụ
The sacred site was treated inviolate by the local residents, maintaining its original state.
Khu vực linh thiêng được coi là bất khả xâm phạm bởi cư dân địa phương, giữ nguyên trạng thái ban đầu.



























