Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Invigilation
01
giám sát, kiểm tra thi cử
the supervision of examinations to ensure fairness and compliance with rules
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Invigilation duties may also involve handling exam materials, distributing papers, and collecting completed scripts at the end of the test.
Nhiệm vụ giám sát cũng có thể liên quan đến việc xử lý tài liệu thi, phân phát giấy tờ và thu thập các bản kịch bản đã hoàn thành vào cuối bài kiểm tra.
Cây Từ Vựng
invigilation
invigilate
invigil



























