intravenous
Pronunciation
/ˌɪntɹəˈvinəs/
IV

Định nghĩa và ý nghĩa của "intravenous"trong tiếng Anh

intravenous
01

tiêm tĩnh mạch, qua đường tĩnh mạch

administered into or taking place in a vein
intravenous definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The nurse prepared an intravenous solution for the patient ’s treatment.
Y tá đã chuẩn bị một dung dịch tĩnh mạch để điều trị cho bệnh nhân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng