Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Arboriculture
01
nghề trồng cây, canh tác cây
the cultivation, management, and study of individual trees, shrubs, and vines
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
arboricultures
Các ví dụ
The city has an intensive arboriculture program that focuses on proper young tree establishment and long-term care practices.
Thành phố có một chương trình trồng cây chuyên sâu tập trung vào việc thiết lập cây non đúng cách và các biện pháp chăm sóc lâu dài.
Cây Từ Vựng
arboriculturist
arboriculture
arbor



























