arboriculture
Pronunciation
/ˈɑːɹboːɹˌɪkʌltʃɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "arboriculture"trong tiếng Anh

Arboriculture
01

nghề trồng cây, canh tác cây

the cultivation, management, and study of individual trees, shrubs, and vines
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
As part of their environmental studies degree, students take courses in tree identification, plant pathology, and arboriculture techniques.
Là một phần của bằng nghiên cứu môi trường, sinh viên tham gia các khóa học về nhận dạng cây, bệnh lý thực vật và kỹ thuật trồng cây.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng