Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Industry
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
industries
Các ví dụ
The automotive industry is a major contributor to the national economy.
Ngành công nghiệp ô tô là một đóng góp lớn cho nền kinh tế quốc gia.
02
ngành công nghiệp, lĩnh vực
all of the activities, companies, and people that are involved in providing a service or producing goods
Các ví dụ
The fashion industry is constantly evolving with new trends.
Ngành công nghiệp thời trang không ngừng phát triển với những xu hướng mới.
03
sự cần cù, sự chăm chỉ
diligent effort and persistent hard work
Các ví dụ
Success comes from industry as much as talent.
Thành công đến từ sự chăm chỉ cũng như từ tài năng.
Cây Từ Vựng
industrial
industrious
industry



























