Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
industrial revolution
/ɪndˈʌstɹɪəl ɹˌɛvəlˈuːʃən/
Industrial revolution
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
The invention of the steam engine by James Watt was a pivotal moment in the Industrial Revolution.
Việc phát minh ra động cơ hơi nước của James Watt là một bước ngoặt quan trọng trong cuộc cách mạng công nghiệp.



























