Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in a higher place
01
ở nơi cao hơn, ở vị trí cao hơn
at or toward a location that is physically positioned above or higher than another point
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The birds built their nest in a higher place among the branches.
Những con chim đã xây tổ của chúng ở nơi cao hơn giữa các cành cây.



























