Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Improvement
01
cải thiện, tiến bộ
the action or process of making something better
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
improvements
Các ví dụ
The city has seen significant improvement in air quality over the past year.
Thành phố đã chứng kiến sự cải thiện đáng kể về chất lượng không khí trong năm qua.
02
cải thiện, tiến bộ
a change for the better; progress in development
03
cải thiện, tiến bộ
a condition superior to an earlier condition
Cây Từ Vựng
improvement
improve



























