Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ice tea
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
iced teas
Các ví dụ
He preferred unsweetened iced tea for its crisp and clean taste.
Anh ấy thích trà đá không đường vì hương vị tươi mát và sạch sẽ của nó.



























