Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hypothesis
01
giả thuyết, giả định
an explanation based on limited facts and evidence that is not yet proved to be true
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hypotheses
Các ví dụ
The scientist developed a hypothesis to explain the observed phenomena.
Nhà khoa học đã phát triển một giả thuyết để giải thích các hiện tượng quan sát được.
02
giả thuyết, giả định
a tentative idea about the natural world intended to explain phenomena, awaiting verification
Các ví dụ
The hypothesis about climate change is supported by long-term data.
Giả thuyết về biến đổi khí hậu được hỗ trợ bởi dữ liệu dài hạn.
03
giả định, giả thuyết
a speculation or assumption based on incomplete evidence, not necessarily a fact
Các ví dụ
His hypothesis about the missing files turned out to be incorrect.
Giả thuyết của anh ấy về các tệp tin bị mất hóa ra là không chính xác.



























