Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hydrous
01
ngậm nước, có nước
containing or chemically combined with water
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Gypsum is the hydrous calcium sulfate mineral commonly used to make drywall because it slowly releases its water of crystallization over time.
Thạch cao là khoáng chất sunfat canxi ngậm nước thường được sử dụng để làm tấm thạch cao vì nó giải phóng nước kết tinh từ từ theo thời gian.
Cây Từ Vựng
hydrous
hydr



























