Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hydrous
01
ngậm nước, có nước
containing or chemically combined with water
Các ví dụ
Nickel-iron meteorites contain detectable amounts of hydrous silicate phases from interactions between metallic alloys and hydrogen-rich fluids.
Các thiên thạch niken-sắt chứa một lượng có thể phát hiện được các pha silicat ngậm nước từ sự tương tác giữa các hợp kim kim loại và chất lỏng giàu hydro.
Cây Từ Vựng
hydrous
hydr



























