hydrous
Pronunciation
/ˈhaɪdɹəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hydrous"trong tiếng Anh

hydrous
01

ngậm nước, có nước

containing or chemically combined with water
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Nickel-iron meteorites contain detectable amounts of hydrous silicate phases from interactions between metallic alloys and hydrogen-rich fluids.
Các thiên thạch niken-sắt chứa một lượng có thể phát hiện được các pha silicat ngậm nước từ sự tương tác giữa các hợp kim kim loại và chất lỏng giàu hydro.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng