hot-blooded
hot
hɒt
hot
bloo
blʌ
bla
ded
dɪd
did

Định nghĩa và ý nghĩa của "hot-blooded"trong tiếng Anh

hot-blooded
01

nóng tính, bốc đồng

extremely quick to show how one feels inside; especially with strong emotions like anger and passion 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most hot-blooded
so sánh hơn
more hot-blooded
có thể phân cấp
Các ví dụ
He was a hot-blooded individual who often acted on impulse. 

Anh ấy là một người nóng tính thường hành động theo cảm xúc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng