Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Horizon
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
horizons
Các ví dụ
The sun dipped below the horizon, casting a warm glow across the sky.
Mặt trời lặn xuống dưới đường chân trời, tỏa ánh sáng ấm áp khắp bầu trời.
02
tầm nhìn, chân trời
the limit or extent of one's experience, interests, or outlook
Các ví dụ
Travel can broaden your horizons.
Du lịch có thể mở rộng tầm nhìn của bạn.
03
chân trời, tầng đất
a distinct layer of soil or subsoil in a vertical section of land, differing in composition or color from adjacent layers
Các ví dụ
The topsoil formed the upper horizon of the profile.
Lớp đất mặt tạo thành tầng trên cùng của mặt cắt đất.
04
đường chân trời thiên văn, chân trời thiên thể
the circle on the celestial sphere whose plane passes through both the observer's visible horizon and the Earth's center
Các ví dụ
Astronomers measure a star's altitude above the celestial horizon.
Các nhà thiên văn đo độ cao của một ngôi sao phía trên đường chân trời thiên thể.
Cây Từ Vựng
horizontal
horizon



























