horizon
ho
ri
ˈraɪ
rai
zon
zən
zēn
greisenwizenmizendizen

Định nghĩa và ý nghĩa của "horizon"trong tiếng Anh

Horizon
01

đường chân trời

the line where the sky and earth seem to come in contact with each other 
horizon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
horizons
Các ví dụ
The sun dipped below the horizon, casting a warm glow across the sky. 

Mặt trời lặn xuống dưới đường chân trời, tỏa ánh sáng ấm áp khắp bầu trời.

02

tầm nhìn, chân trời

the limit or extent of one's experience, interests, or outlook 
Các ví dụ
Travel can broaden your horizons. 

Du lịch có thể mở rộng tầm nhìn của bạn.

03

chân trời, tầng đất

a distinct layer of soil or subsoil in a vertical section of land, differing in composition or color from adjacent layers 
Các ví dụ
The topsoil formed the upper horizon of the profile. 

Lớp đất mặt tạo thành tầng trên cùng của mặt cắt đất.

04

đường chân trời thiên văn, chân trời thiên thể

the circle on the celestial sphere whose plane passes through both the observer's visible horizon and the Earth's center 
Các ví dụ
Astronomers measure a star's altitude above the celestial horizon. 

Các nhà thiên văn đo độ cao của một ngôi sao phía trên đường chân trời thiên thể.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng