Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Horizon
Các ví dụ
Sailors navigated by the stars on the open sea, using the horizon as a reference.
Các thủy thủ định hướng bằng các ngôi sao trên biển khơi, sử dụng đường chân trời làm điểm tham chiếu.
02
tầm nhìn, chân trời
the limit or extent of one's experience, interests, or outlook
Các ví dụ
The course opened new professional horizons for her.
Khóa học đã mở ra những chân trời chuyên môn mới cho cô ấy.
03
chân trời, tầng đất
a distinct layer of soil or subsoil in a vertical section of land, differing in composition or color from adjacent layers
Các ví dụ
The dark horizon indicated high organic matter.
Tầng đất tối màu cho thấy hàm lượng chất hữu cơ cao.
04
đường chân trời thiên văn, chân trời thiên thể
the circle on the celestial sphere whose plane passes through both the observer's visible horizon and the Earth's center
Các ví dụ
The planet appeared just above the celestial horizon at dusk.
Hành tinh xuất hiện ngay phía trên đường chân trời thiên thể vào lúc hoàng hôn.
Cây Từ Vựng
horizontal
horizon



























