Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
The holocene
01
Holocen, kỷ Holocen
the current period of time in Earth's history, starting about 11,700 years ago and continuing today
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
Các ví dụ
The glaciers receded during the Holocene, allowing for the spread of forests and wildlife.
Các sông băng đã rút lui trong thời kỳ Holocen, tạo điều kiện cho sự lan rộng của rừng và động vật hoang dã.
holocene
01
holocen, thuộc holocen
related to the current geological epoch, which began around 11,700 years ago and continues to the present
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The Holocene climate changes have significantly impacted human civilizations.
Những thay đổi khí hậu Holocen đã ảnh hưởng đáng kể đến các nền văn minh nhân loại.



























