Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Heating
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
heatings
Các ví dụ
The heating comes on automatically when the temperature drops below 20 degrees.
Hệ thống sưởi tự động bật khi nhiệt độ giảm xuống dưới 20 độ.
02
sưởi ấm, sự nóng lên
the process of becoming warmer; a rising temperature
Cây Từ Vựng
overheating
heating
heat



























