Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
handmade
01
thủ công, làm bằng tay
made by hand or with the use of hand tools, rather than by machine or mass production methods
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most handmade
so sánh hơn
more handmade
không phân cấp được
Các ví dụ
They gifted him a handmade card for his birthday.
Họ tặng anh ấy một tấm thiệp làm bằng tay nhân dịp sinh nhật.



























