ham sandwich
ham
ˈhæm
hām
sand
sænd
sānd
wich
wɪʧ
vich

Định nghĩa và ý nghĩa của "ham sandwich"trong tiếng Anh

Ham sandwich
01

bánh mì kẹp thịt nguội, sandwich thịt nguội

a type of sandwich that consists of sliced pork, typically placed between two slices of bread 
ham sandwich definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ham sandwiches
Các ví dụ
He packed a ham sandwich for lunch. 

Anh ấy đã gói một bánh mì kẹp thịt nguội cho bữa trưa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng