Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to have the guts
01
có gan, đủ can đảm
to have the necessary conviction or be brave enough to get something done
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
He has the guts to speak his mind at the meeting.
Anh ấy có gan để bày tỏ ý kiến trong cuộc họp.



























