green manure
green
ˈgri:n
grin
man
mən
mēn
ure
jʊə
yue

Định nghĩa và ý nghĩa của "green manure"trong tiếng Anh

Green manure
01

phân xanh, cây phân xanh

crops, such as legumes or cover crops, grown and then plowed under to enrich the soil with organic matter and nutrients 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
green manures
Các ví dụ
Farmers often plant green manure like clover between growing seasons to improve soil fertility. 

Nông dân thường trồng phân xanh như cỏ ba lá giữa các mùa vụ để cải thiện độ màu mỡ của đất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng