Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Green manure
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
green manures
Các ví dụ
Farmers often plant green manure like clover between growing seasons to improve soil fertility.
Nông dân thường trồng phân xanh như cỏ ba lá giữa các mùa vụ để cải thiện độ màu mỡ của đất.



























