goose bumps
goose
gu:s
goos
bumps
bʌmps
bamps
goosebumps

Định nghĩa và ý nghĩa của "goose bumps"trong tiếng Anh

Goose bumps
01

nổi da gà, rùng mình

a state in which little bumps appear on the skin and bodily hair becomes upright because of excitement, cold, or fear 
Dialect
goose bumps definition and meaning
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
That song always gives me goose bumps. 

Bài hát đó lúc nào cũng làm tôi nổi da gà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng