Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Good shepherd
01
người chăn chiên tốt, mục tử
a teacher and prophet born in Bethlehem and active in Nazareth; his life and sermons form the basis for Christianity (circa 4 BC - AD 29)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng



























