Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to give off
[phrase form: give]
01
tỏa ra, phát ra
to release substances, energy, or elements into the surrounding environment
Transitive: to give off a wave or smell
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
give
thì hiện tại
give off
ngôi thứ ba số ít
gives off
hiện tại phân từ
giving off
quá khứ đơn
gave off
quá khứ phân từ
given off
Các ví dụ
When heated, this material gives off a distinct odor.
Khi được đun nóng, vật liệu này tỏa ra một mùi đặc biệt.
02
tỏa ra, phát ra
to project a particular impression or feeling
Transitive: to give off a impression or feeling
Các ví dụ
The old house gives off an eerie feeling at night.
Ngôi nhà cũ toả ra một cảm giác kỳ lạ vào ban đêm.
03
tỏa ra, sản xuất
to produce or grow new branches
Transitive: to give off new branches
Các ví dụ
The ivy gave off tendrils, reaching out to neighboring surfaces.
Cây thường xuân mọc ra những tua cuốn, vươn ra các bề mặt lân cận.



























