Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to give back
01
trả lại, hoàn lại
to return something that was previously received from a specific person or thing, such as money
Transitive: to give back sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
back
động từ gốc
give
thì hiện tại
give back
ngôi thứ ba số ít
gives back
hiện tại phân từ
giving back
quá khứ đơn
gave back
quá khứ phân từ
given back
Các ví dụ
She will give the book back to the library when she's finished reading it.
Cô ấy sẽ trả lại cuốn sách cho thư viện khi đọc xong.
02
trả lại, hoàn trả
to restore or return something that was lost or taken away
Ditransitive: to give back something lost or stolen to sb
Các ví dụ
He promised to give back the lost wallet to its rightful owner.
Anh ấy hứa sẽ trả lại chiếc ví bị mất cho chủ nhân đích thực của nó.
03
trả lại, đền đáp
to contribute money, goods, or services to charitable causes as a way of showing gratitude for one's own success or good fortune
Intransitive: to give back | to give back to sb/sth
Các ví dụ
He wanted to give back to the medical center that had saved his life by making a generous donation.
Anh ấy muốn đền đáp trung tâm y tế đã cứu sống mình bằng cách quyên góp hào phóng.



























