to get on
get
gɛt
get
on
ɒn
on

Định nghĩa và ý nghĩa của "get on"trong tiếng Anh

to get on
01

lên, lên tàu/xe/máy bay

to enter a bus, ship, airplane, etc. 
Transitive: to get on a means of transportation
to get on definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
get
thì hiện tại
get on
ngôi thứ ba số ít
gets on
hiện tại phân từ
getting on
quá khứ đơn
got on
quá khứ phân từ
gotten on
Các ví dụ
The passengers lined up to get on the cruise ship. 

Hành khách xếp hàng để lên tàu du lịch.

02

hòa hợp, có mối quan hệ tốt

to have a good, friendly, or smooth relationship with a person, group, or animal 
Intransitive: to get on | to get on with sb
to get on definition and meaning
Các ví dụ
She gets on well with her coworkers, and they often socialize outside of work. 

Cô ấy hòa hợp tốt với đồng nghiệp và họ thường xã giao bên ngoài công việc.

03

già đi, lớn tuổi

to have or approach old age 
Intransitive
to get on definition and meaning
Các ví dụ
My grandparents are getting on, but their love for each other remains strong. 

Ông bà tôi đang già đi, nhưng tình yêu của họ dành cho nhau vẫn mạnh mẽ.

04

tiến triển, phát triển

to develop or perform in a positive or successful way 
Intransitive: to get on in a specific manner
Các ví dụ
The project is getting on quite well; we're ahead of schedule. 

Dự án đang tiến triển khá tốt; chúng tôi đang đi trước kế hoạch.

05

xuất hiện, tham gia

to make an appearance as a performer or guest in a show, on television, or on the radio 
Transitive: to get on a show or program
Các ví dụ
She's excited to get on a popular TV talk show next week. 

Cô ấy rất hào hứng khi được xuất hiện trong một chương trình trò chuyện truyền hình nổi tiếng vào tuần tới.

06

lên, trèo lên

to mount on the back of a vehicle or animal, such as a horse, bicycle, or motorcycle 
Transitive: to get on animal or vehicle
Các ví dụ
She learned how to get on a horse and ride confidently. 

Cô ấy đã học cách lên ngựa và cưỡi một cách tự tin.

07

tiến triển, trôi qua

(of time) to pass and progress 
Intransitive
Các ví dụ
The evening was getting on, and it was time to head home. 

Buổi tối đang trôi qua, và đã đến lúc phải về nhà.

08

tiếp tục, bắt đầu

to continue or begin a task, journey, or project 
Intransitive: to get on | to get on with a task or activity
Các ví dụ
Despite the setback, we must get on and finish the job. 

Mặc dù gặp trở ngại, chúng ta phải tiếp tục và hoàn thành công việc.

09

thành công, tiến bộ

to reach great success, particularly in one's career or life 
Dialectbritish flagBritish
Intransitive: to get on | to get on in one's career or life
Các ví dụ
She has worked hard and managed to get on in her career, becoming a successful CEO. 

Cô ấy đã làm việc chăm chỉ và đã thành công trong sự nghiệp, trở thành một CEO thành đạt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng