to get at
get
gɛt
get
at
æt
āt

Định nghĩa và ý nghĩa của "get at"trong tiếng Anh

to get at
01

làm phiền, gây khó chịu

to cause irritation or annoyance to someone 
Transitive: to get at sb
to get at definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
at
động từ gốc
get
thì hiện tại
get at
ngôi thứ ba số ít
gets at
hiện tại phân từ
getting at
quá khứ đơn
got at
quá khứ phân từ
gotten at
Các ví dụ
The constant noise from the construction site next door really gets at me. 

Tiếng ồn liên tục từ công trường bên cạnh thực sự làm tôi khó chịu.

02

hiểu, nắm bắt

to reach an understanding of something through questioning, investigation, or analysis 
Transitive: to get at sth
to get at definition and meaning
Các ví dụ
I can't quite get at what the author is trying to say in this book. 

Tôi không thể hoàn toàn hiểu được tác giả đang cố gắng nói gì trong cuốn sách này.

03

tiếp cận, với tới

to be able to have access to or reach something 
Transitive: to get at sth
Các ví dụ
The key to the safe was lost, so they couldn't get at the valuable documents inside. 

Chìa khóa của két sắt đã bị mất, vì vậy họ không thể tiếp cận các tài liệu quý giá bên trong.

04

hối lộ, làm băng hoại

to try to bribe or corrupt someone in power 
Transitive: to get at someone in power
Các ví dụ
The company executives tried to get at the politicians by offering bribes for favorable legislation. 

Các giám đốc điều hành công ty đã cố gắng mua chuộc các chính trị gia bằng cách đưa hối lộ để có luật pháp có lợi.

05

liên lạc, tiếp cận

to contact or reach someone, especially when this is difficult or requires some effort 
Transitive: to get at sb
Các ví dụ
I've been trying to get at my old friend from college, but his phone number has changed. 

Tôi đã cố gắng liên lạc với người bạn cũ từ đại học, nhưng số điện thoại của anh ấy đã thay đổi.

06

chỉ trích, tấn công một cách tinh vi

to criticize or attack someone, usually in a subtle or indirect manner 
Transitive: to get at someone's shortcoming or mistake
Các ví dụ
He started to get at his opponent's weaknesses during the debate. 

Anh ta bắt đầu chỉ trích những điểm yếu của đối thủ trong cuộc tranh luận.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng