Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fruit salad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fruit salads
Các ví dụ
He drizzled honey and lime juice over the fruit salad to enhance its sweetness and add a zesty flavor.
Anh ấy rưới mật ong và nước cốt chanh lên salad trái cây để tăng độ ngọt và thêm hương vị chua cay.



























