Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fruit salad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fruit salads
Các ví dụ
She prepared a refreshing fruit salad with a colorful assortment of sliced strawberries, kiwi, pineapple, and grapes.
Cô ấy đã chuẩn bị một món salad trái cây tươi mát với sự phối hợp đầy màu sắc của dâu tây thái lát, kiwi, dứa và nho.



























