Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Front man
01
giọng ca chính, người dẫn đầu ban nhạc
the lead vocalist or performer in a pop or rock band
02
người đại diện bình phong, người đứng đầu bù nhìn
a person who publicly represents a group or organization, often to hide illegal or dishonest activities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
front men
Các ví dụ
Authorities discovered the frontman was covering for criminal activity.
Chính quyền phát hiện ra người đại diện đang che đậy hoạt động tội phạm.



























