Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Anemia
Các ví dụ
Chronic anemia can lead to fatigue and weakness.
Bệnh thiếu máu mãn tính có thể dẫn đến mệt mỏi và suy nhược.
02
thiếu năng lượng, sự yếu đuối
a lack of energy or strength
Các ví dụ
She approached the task with noticeable anemia.
Cô ấy tiếp cận nhiệm vụ với chứng thiếu máu đáng chú ý.



























