to follow through
Pronunciation
/fˈɑːloʊ θɹˈuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "follow through"trong tiếng Anh

to follow through
01

theo đuổi đến cùng, hoàn thành thành công

pursue to a conclusion or bring to a successful issue
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
through
động từ gốc
follow
thì hiện tại
follow through
ngôi thứ ba số ít
follows through
hiện tại phân từ
following through
quá khứ đơn
followed through
quá khứ phân từ
followed through
02

đi theo, hoàn thành động tác

carry a stroke to natural completion after hitting or releasing a ball
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng