to fight back
fight
faɪt
fait
back
bæk
bāk

Định nghĩa và ý nghĩa của "fight back"trong tiếng Anh

to fight back
01

phản kháng, tự vệ

to resist or defend oneself against an attack or challenge, often by taking action to counter the aggression or difficulty 
Intransitive: to fight back | to fight back against sb/sth
to fight back definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
back
động từ gốc
fight
thì hiện tại
fight back
ngôi thứ ba số ít
fights back
hiện tại phân từ
fighting back
quá khứ đơn
fought back
quá khứ phân từ
fought back
Các ví dụ
Despite the challenges, she decided to fight back and overcome the obstacles in her path. 

Bất chấp những thách thức, cô ấy quyết định đánh trả và vượt qua những chướng ngại trên con đường của mình.

02

kìm nén, kiềm chế

to make a conscious effort to suppress or control one's emotions, especially in challenging or emotional situations 
Transitive: to fight back one's emotions
Các ví dụ
Despite the heartbreaking news, she tried to fight back tears in front of others. 

Mặc dù tin tức đau lòng, cô ấy cố gắng kìm nén nước mắt trước mặt người khác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng