Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Field of study
01
lĩnh vực nghiên cứu, ngành học
a particular subject that someone learns about in school or college
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fields of study
Các ví dụ
Her field of study is psychology, with a specialization in cognitive neuroscience.
Lĩnh vực nghiên cứu của cô ấy là tâm lý học, với chuyên ngành thần kinh học nhận thức.



























